tuyển dụng

Học thuật
Thân thiện
tuyển dụng

Công ty đang tuyển dụng nhân viên mới qua một buổi phỏng vấn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lựa chọn thuê người vào làm việc: Hành động của một tổ chức, công ty, hoặcquan trong việc tìm kiếm, đánh giá lựa chọn cá nhân đáp ứng yêu cầu để bổ nhiệm vào một vị trí công việc cụ thể.
    • Đưa vào biên chế, hợp đồng: Quá trình chính thức hóa việc một người trở thành nhân viên, cán bộ của một đơn vị sau khi được lựa chọn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty đang tuyển dụng nhân viên kinh doanh. (Hành động tìm kiếm thuê người cho vị trí cụ thể.)
    • Cơ quan nhà nước tuyển dụng công chức thông qua thi tuyển. (Hành động lựa chọn người vào biên chế theo quy định.)
    • Họ đã tuyển dụng được một kỹ sư rất giỏi. (Hành động đã hoàn thành việc lựa chọn thuê người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuyển dụng công khai": quá trình tuyển dụng được thông báo rộng rãi, minh bạch để mọi ứng viên đủ điều kiện đều có thể tham gia.

    • Vị trí này được tuyển dụng công khai trên cổng thông tin điện tử của bộ.
  • "chiến lược tuyển dụng": kế hoạch tổng thể dài hạn của một tổ chức để thu hút lựa chọn nhân tài.

    • Công ty cần xây dựng một chiến lược tuyển dụng hiệu quả hơn.
Biến thể từ liên quan
  • Tuyển mộ (động từ): thường dùng với sắc thái tích cực hơn, nhấn mạnh việc thu hút, chiêu mộ người tài, thường cho các vị trí quan trọng hoặc trong thể thao, nghệ thuật.

    • Câu lạc bộ bóng đá đang tuyển mộ cầu thủ trẻ triển vọng.
  • Tuyển chọn (động từ): nhấn mạnh khâu lựa chọn kỹ càng, gắt gao từ một số lượng ứng viên lớn.

    • Cuộc thi tuyển chọn tài năng trẻ đã thu hút hàng nghìn thí sinh.
  • Tuyển sinh (động từ): dùng trong lĩnh vực giáo dục, chỉ việc lựa chọn học sinh, sinh viên vào trường học.

    • Mùa tuyển sinh đại học thường diễn ra vào tháng 7 hàng năm.
Từ đồng nghĩa
  • Thuê (động từ): hành động mướn người làm việc, thường dùng trong ngữ cảnh ít trang trọng hơn hoặc cho công việc ngắn hạn.
  • Tuyển lựa (động từ): từ đồng nghĩa, nhấn mạnh việc lựa chọn kỹ lưỡng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tiến hành tuyển dụng: bắt đầu hoặc thực hiện quy trình tuyển dụng.

    • Công ty sẽ tiến hành tuyển dụng vào quý tới.
  • Tham gia tuyển dụng: hành động của ứng viên khi nộp hồ sơ trải qua các vòng đánh giá.

    • ấy đã tham gia tuyển dụng vào nhiều công ty khác nhau.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "tuyển dụng")

tuyển dụng

Công ty đang tuyển dụng nhân viên mới qua một buổi phỏng vấn.

  1. Nói cơ quan chính quyền hay đoàn thể lựa chọn người vào biên chế để làm việc.